Blog

Tổng hợp thông tin về Pokemon khắc hệ cần biết khi chơi Pokemon Go

48
Tổng hợp thông tin về Pokemon khắc hệ cần biết khi chơi Pokemon Go
Tổng hợp thông tin về Pokemon khắc hệ cần biết khi chơi Pokemon Go

Để có thể vượt qua các thử thách trong game một cách dễ dàng nhất, bạn cần năm rõ thông tin về tính khắc hệ này của các loại Pokemon trong game. Bạn có thể tham khảo thông qua bài viết dưới đây.

Bảng Pokemon khắc hệ cần biết khi chơi Pokemon Go

Pokemon hệ bọ (Bug)

Loài tiêu biểu: Heracross, Pinsir, Scizor…

Bạn đang xem: pokemon hệ fighting

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Dark, Grass, Psychic.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Fairy, Fighting, Fire, Flying, Ghost, Poison, Steel.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Fighting, Grass, Ground.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Fire, Flying, Rock.

Kỹ năng có thể học: Megahorn, Signal Beam.

Pokemon hệ bóng tối (Dark)

Loài tiêu biểu: Tyranitar, Houndoom, Umbreon…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Ghost, Psychic.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Dark, Fairy, Fighting.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Dark, Ghost, Psychic.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Bug, Fairy, Fighting.

Kỹ năng có thể học: Crunch, Faint Attack, Bite.

Pokemon hệ rồng (Dragon)

Loài tiêu biểu: Dragonnite, Gyarados, Latios và Latias.

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Dragon.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Steel, Fairy.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Electric, Fire, Grass, Water.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Dragon, Fairy, Ice.

Kỹ năng có thể học: Outrage, Dragon Claw.

Pokemon hệ điện (Electric)

Loài tiêu biểu: Zapdos, Amphamos, Raikou, Electabuzz.

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Flying, Water.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Dragon, Electric, Grass, Ground.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Electric, Flying, Steel.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Ground.

Kỹ năng có thể học: Thunder, Volt tackle, Zap cannon, Thunderbolt.

Pokemon hệ tiên (Fairy):

Loài tiêu biểu: Xerneas, Sylveon, Togekiss…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Dark, Dragon, Fight.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Fire, Poison, Steel.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Bug, Dark, Fighting, Dragon.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Poison, Steel.

Kỹ năng có thể học: Moonblast, Dazzling Gleam.

Pokemon hệ chiến đấu (Fight)

Loài tiêu biểu: Machamp, Hitmontop, Hitmonlee, Hitmonchan…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Dark, Ice, Normal, Rock, Steel.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Bug, Fairy, Flying, Poison, Psychic, Ghost.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Bug, Dark, Rock.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Fairy, Flying, Psychic.

Xem thêm: Virtual DJ 7 | Sim Driving

Kỹ năng có thể học: Focus Punch, Superpower.

Pokemon hệ lửa (Fire)

Loài tiêu biểu: Entei, Moltres, Charizard, Magmar…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Bug, Grass, Ice, Steel.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Dragon, Fire, Rock, Water.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Bug, Fairy, Fire, Grass, Ice, Steel.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Ground, Rock, Water.

Kỹ năng có thể học: Sky Attack, Aeroblast.

Pokemon hệ bay (Flying)

Loài tiêu biểu: Ho-oh, Dragonite…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Bug, Fighting, Grass.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Electric, Rock, Steel.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Bug, Fighting, Grass, Ground.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Electric, Ice, Rock.

Kỹ năng có thể học: Sky Attack, Aeroblast.

Pokemon hệ ma (Ghost)

Loài tiêu biểu: Banette, Gengar, Misdreavus…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Ghost, Psychic.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Dark, Normal.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Bug, Poison, Normal, Fight.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Dark, Ghost.

Kỹ năng có thể học: Cruse, Shadow Ball, Shadow Punch.

Pokemon hệ cỏ (Grass)

Loài tiêu biểu: Meganium, Oddish, Sunkern, Treecko, Naetle…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Ground, Rock, Water.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Bug, Dragon, Fire, Flying, Grass, Poison, Steel.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Electric, Grass, Ground, Water.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Bug, Fire, Flying, Ice, Poison.

Kỹ năng có thể học: Solarbeam, Leaf Blade, Magical Leaf.

Pokemon hệ đất (Ground)

Loài tiêu biểu: Dugtrio, Groudon…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Electric, Fire, Poison, Rock, Steel.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Bug, Grass, Flying.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Poison, Rock, Electric.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Ice, Grass, Water.

Kỹ năng có thể học: Mud Sport, Earthquake, Dig.

Pokemon hệ băng (Ice)

Loài tiêu biểu: Articuno, Delibird, Jynx, Snorunt, Spheal, Regice…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Dragon, Flying, Gras và Ground.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Fire, Ice, Steel, Water.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Ice.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Fight, Steel, Rock, Fire.

Kỹ năng có thể học: Blizzard, Ice Beam, Ice Puch.

Pokemon hệ thường (Normal)

Xem thêm: Download Map ” Pokemon Defense V10 Final Pro ++ Free Map Download ++

Loài tiêu biểu: Castform, Chansey, Ditto, Eevee, Jigglypuff, Togepi…

Khả năng tấn công:

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Rock, Steel, Ghost.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Ghost.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Fight.

Kỹ năng có thể học: Strength, Thrash.

Pokemon hệ độc (Poison)

Loài tiêu biểu: Gloom, Gulpin, Spinarak, Muk, Weezing…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Fairy, Grass.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Ghost, Ground, Poison, Rock.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Bug, Fairy, Fighting, Grass, Poison.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Ground, Psychic.

Kỹ năng có thể học: Toxic, Poison Tail, and Sludge Bomb.

Pokemon hệ tâm linh (Psychic)

Loài tiêu biểu: Mewtwo, Mew, Alakazam…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Fighting, Poison.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Psychic, Steel, Dark.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Fighting, Psychic.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Bug, Dark, Ghost.

Kỹ năng có thể học: Psybeam, Confusion, Psychic.

Pokemon hệ đá (Rock)

Loài tiêu biểu: Golem, Regirock…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Bug, Fire, Flying, Ice.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Fighting, Ground, Steel.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Fire, Flying, Normal, Poison.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Fighting, Grass, Ground, Steel, Water.

Kỹ năng có thể học: Rock Throw, Rock Slide, Ancientpower.

Pokemon hệ thép (Steel)

Loài tiêu biểu: Beldum, Aggron, Steelix, Mawile, Registeel, Dialga…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Fairy, Ice, Rock.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Electric, Fire, Steel, Water.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Bug, Dragon, Fairy, Flying, Grass, Ice, Nomal, Psychic, Rock, Steel, Poison.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Fighting, Fire, Ground.

Kỹ năng có thể học: Steel Wing , Iron Tail , Meteor Mash…

Pokemon hệ nước (Water)

Loài tiêu biểu: Kyogre, Slowking, Vaporeon…

Khả năng tấn công:

+ Tấn công mạnh hơn (gấp 1,25 lần) với các hệ: Fire, Ground, Rock.

+ Sức tấn công suy giảm (còn 0,8 lần) với các hệ: Dragon, Grass, Water.

Khả năng phòng ngự:

+ Bị tổn thương nhẹ 0,8 lần bởi hệ: Fire, Ice, Steel, Water.

+ Bị tổn thương gấp 1,25 lần nếu đối đầu với hệ: Electric, Grass.

Kỹ năng có thể học: Surf, Water Fall.

Nắm được quy tắc và ghi nhớ được những đặc tính này của Pokemon sẽ giúp bạn tránh cho Pokemon của mình khỏi những trận chiến nguy hiểm, đồng thời dễ dàng lựa chọn được một Pokemon hợp lý khi đối đầu với người chơi khác.

Chúc các bạn có những giây phút giải trí vui vẻ!

Danh mục: Blog
Nguồn: https://simdriving.net

0 ( 0 votes )

Sim Driving

https://simdriving.net
Sim Driving Blog Tin Tức Tổng Hợp Đầy Đủ Uy Tín Nhất

Readers' opinions (0)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bài Viết Liên Quan

| Sim Driving

09/11/2021 22:53 42